- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
nấm thật; lớp nấm thực [phân loại]
nấm thật; lớp nấm thực [phân loại]
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
nấm thật; lớp nấm thực [phân loại]
nấm thật; lớp nấm thực [phân loại]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.