mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
Anh ấy quyến luyến mọi thứ ở quê hương.
mong mỏi; khao khát
Anh ấy quyến luyến mọi thứ ở quê hương.
nhớ; nhớ nhung
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
Anh ấy quyến luyến mọi thứ ở quê hương.
mong mỏi; khao khát
Anh ấy quyến luyến mọi thứ ở quê hương.
nhớ; nhớ nhung
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quyến luyến; lưu luyến
quyến luyến; lưu luyến