- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
chú ý; quan tâm
Anh ấy luôn nghĩ về gia đình mình.
chú ý; quan tâm
Anh ấy luôn nghĩ về gia đình mình.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
chú ý; quan tâm
chú ý; quan tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.