- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
hoài niệm; nhớ về quá khứ
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi hoài niệm.
lòng nhớ nhung quê hương; tâm tư quê nhà
Anh ấy có nỗi nhớ nhà.
ánh sáng rực rỡ; sáng ngời
Trong lòng anh ấy có nỗi lòng nhớ nhung.
hoài niệm; nhớ về quá khứ
Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi hoài niệm.
lòng nhớ nhung quê hương; tâm tư quê nhà
Anh ấy có nỗi nhớ nhà.
ánh sáng rực rỡ; sáng ngời
Trong lòng anh ấy có nỗi lòng nhớ nhung.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
hoài niệm; nhớ về quá khứ
hoài niệm; nhớ về quá khứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.