- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
chuyển động mắt
Công nghệ theo dõi chuyển động mắt có thể giúp chúng ta hiểu được sự chú ý của người dùng.
chuyển động mắt
Công nghệ theo dõi chuyển động mắt có thể giúp chúng ta hiểu được sự chú ý của người dùng.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
chuyển động mắt
chuyển động mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.