- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
đáy mắt; quỹ đáo mắt
Bác sĩ đã kiểm tra đáy mắt của tôi.
đáy mắt; quầng mắt
trước mắt; dưới ánh mắt
Hạnh phúc ngay trước mắt.
đáy mắt; quỹ đáo mắt
Bác sĩ đã kiểm tra đáy mắt của tôi.
đáy mắt; quầng mắt
trước mắt; dưới ánh mắt
Hạnh phúc ngay trước mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
đáy mắt; quỹ đáo mắt
đáy mắt; quỹ đáo mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
toàn cảnh; bao quát; ngoài mắt
Cảnh đẹp thu hết vào tầm mắt.
toàn cảnh; bao quát; ngoài mắt
Cảnh đẹp thu hết vào tầm mắt.