- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thèm muốn; thèm thuồng; ham muốn
Anh ấy thèm muốn thành công của người khác.
ghen tị; đố kỵ
Anh ấy thấy người khác thành công là ghen tị.
thèm muốn; thèm thuồng; ham muốn
Anh ấy thèm muốn thành công của người khác.
ghen tị; đố kỵ
Anh ấy thấy người khác thành công là ghen tị.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
thèm muốn; thèm thuồng; ham muốn
thèm muốn; thèm thuồng; ham muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.