- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt; con ngươi
Mắt anh ấy màu xanh.
con ngươi mắt; người yêu quý; tâm đắc
Cô ấy coi con gái như con ngươi của mắt.
mắt; con ngươi
Mắt anh ấy màu xanh.
con ngươi mắt; người yêu quý; tâm đắc
Cô ấy coi con gái như con ngươi của mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mắt; con ngươi
mắt; con ngươi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.