- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nhãn cầu; quả mắt
中眼睛里面圆形的重要部分;能看东西的器官yǎnjing lǐmiàn yuánxíng de zhòngyào bùfen;néng kàn dōngxi de qìguān
Nhãn cầu của anh ấy có màu xanh.
lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp
中人们注意力所指向的东西;关注的对象rénmen zhùyìlì suǒ zhǐxiàng de dōngxi;guānzhù de duìxiàng
Quảng cáo này rất thu hút sự chú ý.
nhãn cầu; quả mắt
中眼睛里面圆形的重要部分;能看东西的器官yǎnjing lǐmiàn yuánxíng de zhòngyào bùfen;néng kàn dōngxi de qìguān
Nhãn cầu của anh ấy có màu xanh.
lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp
中人们注意力所指向的东西;关注的对象rénmen zhùyìlì suǒ zhǐxiàng de dōngxi;guānzhù de duìxiàng
Quảng cáo này rất thu hút sự chú ý.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
nhãn cầu; quả mắt
nhãn cầu; quả mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.