- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
du hành thời gian; du hành xuyên không
中眼睛里表现出来的表情或感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de biǎoqing huò gǎnqing
Ánh mắt của cô ấy rất dịu dàng.
viên nang thời gian; hộp thư tương lai
中眼睛里表现出来的想法和感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de xiǎngfǎ hé gǎnqíng
ánh mắt; thần thái của ánh mắt
du hành thời gian; du hành xuyên không
中眼睛里表现出来的表情或感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de biǎoqing huò gǎnqing
Ánh mắt của cô ấy rất dịu dàng.
viên nang thời gian; hộp thư tương lai
中眼睛里表现出来的想法和感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de xiǎngfǎ hé gǎnqíng
ánh mắt; thần thái của ánh mắt
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
du hành thời gian; du hành xuyên không
du hành thời gian; du hành xuyên không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中眼睛里表现出来的神情和感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de shénqing hé gǎnqing
Cô ấy đã nháy mắt với tôi.
lạc thời lạc địa; sự nhầm lẫn không gian-thời gian
中眼睛看东西的样子或能力yǎnjing kàn dōngxi de yàngzi huò néngliàk
Thị lực của anh ấy rất tốt.
中眼睛里表现出来的神情和感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de shénqing hé gǎnqing
Cô ấy đã nháy mắt với tôi.
lạc thời lạc địa; sự nhầm lẫn không gian-thời gian
中眼睛看东西的样子或能力yǎnjing kàn dōngxi de yàngzi huò néngliàk
Thị lực của anh ấy rất tốt.