- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
một bữa tiệc cho mắt; được ngắm nhìn
Đây thật sự là một bữa tiệc thị giác!
mùa; thời điểm; dịp
Có thể gặp được bạn thật là phúc của tôi.
một bữa tiệc cho mắt; được ngắm nhìn
Đây thật sự là một bữa tiệc thị giác!
mùa; thời điểm; dịp
Có thể gặp được bạn thật là phúc của tôi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
một bữa tiệc cho mắt; được ngắm nhìn
một bữa tiệc cho mắt; được ngắm nhìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.