- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
khoa mắt; nhãn khoa
Anh ấy đã đến khoa mắt để khám bác sĩ.
khoa mắt; nhãn khoa
Anh ấy đã đến khoa mắt để khám bác sĩ.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa mắt; nhãn khoa
khoa mắt; nhãn khoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.