- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thuốc nhỏ mắt
Tôi cần thuốc nhỏ mắt.
thuốc nhỏ mắt; mỡ mắt
Tôi cần mua thuốc nhỏ mắt.
thuốc nhỏ mắt
Tôi cần thuốc nhỏ mắt.
thuốc nhỏ mắt; mỡ mắt
Tôi cần mua thuốc nhỏ mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc nhỏ mắt
thuốc nhỏ mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.