- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thấy bằng mắt là thật; mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
Trăm nghe không bằng một thấy.
thấy bằng mắt là thật; mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
Trăm nghe không bằng một thấy.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
thấy bằng mắt là thật; mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
thấy bằng mắt là thật; mắt thấy tai nghe [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.