- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thèm thuồng; nhìn mà thèm
Tôi thèm muốn chiếc điện thoại mới của anh ấy.
ghen tị; đố kỵ
Tôi hơi thèm chiếc điện thoại mới của bạn.
thèm thuồng; nhìn mà thèm
Tôi thèm muốn chiếc điện thoại mới của anh ấy.
ghen tị; đố kỵ
Tôi hơi thèm chiếc điện thoại mới của bạn.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
thèm thuồng; nhìn mà thèm
thèm thuồng; nhìn mà thèm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.