- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt cao tay thấp; kén chọn nhưng năng lực yếu [thành ngữ]
Anh ấy luôn có tiêu chuẩn cao nhưng khả năng kém, chẳng làm được việc gì ra hồn.
mắt cao tay thấp; có ý kiến cao nhưng tay nghề kém [thành ngữ]
Anh ấy luôn có mắt cao tay thấp, không làm được việc gì tốt.
mắt cao tay thấp; kén chọn nhưng năng lực yếu [thành ngữ]
Anh ấy luôn có tiêu chuẩn cao nhưng khả năng kém, chẳng làm được việc gì ra hồn.
mắt cao tay thấp; có ý kiến cao nhưng tay nghề kém [thành ngữ]
Anh ấy luôn có mắt cao tay thấp, không làm được việc gì tốt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
mắt cao tay thấp; kén chọn nhưng năng lực yếu [thành ngữ]
mắt cao tay thấp; kén chọn nhưng năng lực yếu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.