- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
dùng bút mô tả; đặt bút viết; (bóng) chú trọng miêu tả
Bài viết này không mô tả nhiều.
dùng bút mô tả; đặt bút viết; (bóng) chú trọng miêu tả
Bài viết này không mô tả nhiều.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
dùng bút mô tả; đặt bút viết; (bóng) chú trọng miêu tả
dùng bút mô tả; đặt bút viết; (bóng) chú trọng miêu tả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.