- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
khắp nơi; mọi nơi
Anh ấy đi đâu cũng để lại tình cảm.
khắp nơi; mọi nơi
Anh ấy đi đâu cũng để lại tình cảm.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
khắp nơi; mọi nơi
khắp nơi; mọi nơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.