- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
nghĩ đến; quan tâm đến (lợi ích người khác)
中为别人的利益考虑;想到别人的处境wèi biérén de lìyì kǎolǜ;xiǎngdào biérén de chǔjìng
Bạn nên nghĩ cho người khác nhiều hơn.
suy nghĩ cho (người khác); quan tâm đến (người khác)
中为别人的利益和需要而考虑wèi biérén de lìyì hé xūyào érz kǎolǜ
suy nghĩ vì lợi ích (của ai); quan tâm đến (người khác)
nghĩ đến; quan tâm đến (lợi ích người khác)
中为别人的利益考虑;想到别人的处境wèi biérén de lìyì kǎolǜ;xiǎngdào biérén de chǔjìng
Bạn nên nghĩ cho người khác nhiều hơn.
suy nghĩ cho (người khác); quan tâm đến (người khác)
中为别人的利益和需要而考虑wèi biérén de lìyì hé xūyào érz kǎolǜ
suy nghĩ vì lợi ích (của ai); quan tâm đến (người khác)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nghĩ đến; quan tâm đến (lợi ích người khác)
nghĩ đến; quan tâm đến (lợi ích người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中为别人的利益而考虑wèi biérén de lìyì ér kǎolǜ
中为别人的利益而考虑wèi biérén de lìyì ér kǎolǜ