- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
dụng tâm; chú tâm; cố ý
Anh ấy cố gắng làm tốt mọi việc.
dụng tâm; chú tâm; cố ý
Anh ấy cố gắng làm tốt mọi việc.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
dụng tâm; chú tâm; cố ý
dụng tâm; chú tâm; cố ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.