- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
điểm tập trung chú ý; trọng tâm; góc nhìn
Điểm nhấn của dự án này là sự đổi mới.
điểm nhìn; trọng tâm chú ý; góc nhìn
Dự án này có nhiều điểm đáng chú ý.
điểm tập trung chú ý; trọng tâm; góc nhìn
Điểm nhấn của dự án này là sự đổi mới.
điểm nhìn; trọng tâm chú ý; góc nhìn
Dự án này có nhiều điểm đáng chú ý.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm tập trung chú ý; trọng tâm; góc nhìn
điểm tập trung chú ý; trọng tâm; góc nhìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.