- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
bị mắc bẫy; bị lừa
Anh ấy bị lừa rồi.
bị mắc mưu; bị lừa
bị mắc bẫy; bị lừa
Anh ấy bị lừa rồi.
bị mắc mưu; bị lừa
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
bị mắc bẫy; bị lừa
bị mắc bẫy; bị lừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.