- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
hội đàm trực tiếp; nói chuyện mặt đối mặt
Tôi thích ngủ trưa.
hội đàm trực tiếp; nói chuyện mặt đối mặt
Tôi thích ngủ trưa.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
hội đàm trực tiếp; nói chuyện mặt đối mặt
hội đàm trực tiếp; nói chuyện mặt đối mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.