- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
ngủ nướng; ngủ thêm buổi sáng
Tôi thích ngủ nướng.
hội đàm; tiếp kiến và đàm thoại
Cuối tuần tôi thích ngủ nướng.
ngủ nướng; ngủ thêm buổi sáng
Tôi thích ngủ nướng.
hội đàm; tiếp kiến và đàm thoại
Cuối tuần tôi thích ngủ nướng.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
ngủ nướng; ngủ thêm buổi sáng
ngủ nướng; ngủ thêm buổi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.