- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
ngủ; đi ngủ
中闭上眼睛,进入休息状态bìshàng yǎnjing, jìnrù xiūxi zhuàngtài
Tôi thích ngủ.
Em trai vẫn chưa ngủ, đang chơi điện thoại.
Tôi phải đi ngủ.
Tôi phải đi ngủ đây.
Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
ngủ; đi ngủ
中闭上眼睛,进入休息状态bìshàng yǎnjing, jìnrù xiūxi zhuàngtài
Tôi thích ngủ.
Em trai vẫn chưa ngủ, đang chơi điện thoại.
Tôi phải đi ngủ.
Tôi phải đi ngủ đây.
Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
ngủ; đi ngủ
ngủ; đi ngủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đi ngủ; lên giường; (khẩu) quan hệ tình dục
中闭上眼睛,躺着休息bìshàng yǎnjing、tǎngzhe xiūxi
Tôi đi ngủ lúc mười giờ mỗi tối.
Bọn trẻ mệt quá, tám giờ đã đi ngủ rồi.
đi ngủ; lên giường; (khẩu) quan hệ tình dục
中闭上眼睛,躺着休息bìshàng yǎnjing、tǎngzhe xiūxi
Tôi đi ngủ lúc mười giờ mỗi tối.
Bọn trẻ mệt quá, tám giờ đã đi ngủ rồi.