- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
bận rộn vô ích; loay hoay
Bạn đừng bận rộn vô ích nữa.
bận rộn vô ích; làm việc vô tích sự
Bạn đừng làm việc vô ích nữa.
bận rộn vô ích; loay hoay
Bạn đừng bận rộn vô ích nữa.
bận rộn vô ích; làm việc vô tích sự
Bạn đừng làm việc vô ích nữa.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
bận rộn vô ích; loay hoay
bận rộn vô ích; loay hoay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.