- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
chỉ huy mù quông; ra lệnh bừa bãi
Anh ấy luôn chỉ huy bừa bãi.
chỉ huy bừa bãi; chỉ huy mù quáng
Anh ấy luôn chỉ huy một cách mù quáng.
chỉ huy mù quông; ra lệnh bừa bãi
Anh ấy luôn chỉ huy bừa bãi.
chỉ huy bừa bãi; chỉ huy mù quáng
Anh ấy luôn chỉ huy một cách mù quáng.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
chỉ huy mù quông; ra lệnh bừa bãi
chỉ huy mù quông; ra lệnh bừa bãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.