- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
sống qua ngày; lần hồi; trộn lẫn
Anh ấy cứ lêu lổng mỗi ngày.
sống vô mục đích; lang thang; sống bừa bãi
Anh ấy sống vô định mỗi ngày.
sống qua ngày; lần hồi; trộn lẫn
Anh ấy cứ lêu lổng mỗi ngày.
sống vô mục đích; lang thang; sống bừa bãi
Anh ấy sống vô định mỗi ngày.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
sống qua ngày; lần hồi; trộn lẫn
sống qua ngày; lần hồi; trộn lẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.