- 土thổ(đất)
- 啬sắc(keo kiệt, tiết kiệm)
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
tấm vữa thạch cao
Tấm thạch cao là một loại vật liệu xây dựng.
tấm vữa thạch cao
tấm vách thạch cao
tấm vữa thạch cao
Tấm thạch cao là một loại vật liệu xây dựng.
tấm vữa thạch cao
tấm vách thạch cao
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm vữa thạch cao
tấm vữa thạch cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.