- 石thạch(đá)
- 广quảng(rộng lớn)
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
nhiên liệu khoáng vật; nhiên liệu hóa thạch
Nhiên liệu hóa thạch không thể tái tạo.
khoáng vật nhiên liệu
nhiên liệu khoáng vật; nhiên liệu hóa thạch
Nhiên liệu hóa thạch không thể tái tạo.
khoáng vật nhiên liệu
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nhiên liệu khoáng vật; nhiên liệu hóa thạch
nhiên liệu khoáng vật; nhiên liệu hóa thạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.