- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
mũi tàu phá băng
Con tàu này có một mũi tàu phá băng.
mũi tàu phá băng
Con tàu này có một mũi tàu phá băng.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
mũi tàu phá băng
mũi tàu phá băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.