- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
lễ khởi công; lễ động thổ
Chúng tôi đã tham gia lễ động thổ.
lễ khởi công; lễ động thổ
Chúng tôi đã tham gia lễ động thổ.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ khởi công; lễ động thổ
lễ khởi công; lễ động thổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.