- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
từ buồn chuyển thành vui; phá khóc thành cười [thành ngữ]
Cô ấy bật khóc rồi lại cười, trông rất đáng yêu.
từ buồn chuyển thành vui; phá khóc thành cười [thành ngữ]
Cô ấy bật khóc rồi lại cười, trông rất đáng yêu.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
từ buồn chuyển thành vui; phá khóc thành cười [thành ngữ]
từ buồn chuyển thành vui; phá khóc thành cười [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.