- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
reunite after breaking up; mended love; hòn vợ chồng quay lại với nhau [thành ngữ]
Họ đã gương vỡ lại lành.
tình yêu tan vỡ tái hợp; mối quan hệ đổ vỡ được phục hồi [thành ngữ]
reunite after breaking up; mended love; hòn vợ chồng quay lại với nhau [thành ngữ]
Họ đã gương vỡ lại lành.
tình yêu tan vỡ tái hợp; mối quan hệ đổ vỡ được phục hồi [thành ngữ]
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
reunite after breaking up; mended love; hòn vợ chồng quay lại với nhau [thành ngữ]
reunite after breaking up; mended love; hòn vợ chồng quay lại với nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.