- 石thạch(đá)
- 炭thán(than củi)
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
phát thải carbon; phát thải khí thải cacbon
Giảm lượng khí thải carbon rất quan trọng đối với môi trường.
phát thải carbon; phát thải khí thải cacbon
Giảm lượng khí thải carbon rất quan trọng đối với môi trường.
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phát thải carbon; phát thải khí thải cacbon
phát thải carbon; phát thải khí thải cacbon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.