- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
vắng bóng người; không một bóng người [thành ngữ]
Anh ta là một người phân biệt chủng tộc.
vắng bóng người; không một bóng người [thành ngữ]
Anh ta là một người phân biệt chủng tộc.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
vắng bóng người; không một bóng người [thành ngữ]
vắng bóng người; không một bóng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.