- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
tẩy chủng; diệt chủng
Thanh trừng sắc tộc là một tội ác.
tẩy chủng; diệt chủng
Thanh trừng sắc tộc là một tội ác.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
tẩy chủng; diệt chủng
tẩy chủng; diệt chủng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.