- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)
- 力lực(sức lực)
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
khi cùng quẫn phải tìm đường thay đổi; cùng cực then tư biến [thành ngữ]
Khi cùng tắc tư biến, đây là thực tế chúng ta phải đối mặt.
khi cùng quẫn phải tìm đường thay đổi; cùng cực then tư biến [thành ngữ]
Khi cùng tắc tư biến, đây là thực tế chúng ta phải đối mặt.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
khi cùng quẫn phải tìm đường thay đổi; cùng cực then tư biến [thành ngữ]
khi cùng quẫn phải tìm đường thay đổi; cùng cực then tư biến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.