- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
công ty vỏ; công ty ma; công ty trống rỗng
Anh ấy đã mở một công ty ma.
công ty vỏ; công ty ma; công ty trống rỗng
Anh ấy đã mở một công ty ma.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công ty vỏ; công ty ma; công ty trống rỗng
công ty vỏ; công ty ma; công ty trống rỗng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.