- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
lừa gạt để chiếm lợi; kiếm lợi bằng cách không bỏ công sức [thành ngữ]
Anh ta luôn tay không bắt giặc.
lừa gạt để chiếm lợi; kiếm lợi bằng cách không bỏ công sức [thành ngữ]
Anh ta luôn tay không bắt giặc.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
lừa gạt để chiếm lợi; kiếm lợi bằng cách không bỏ công sức [thành ngữ]
lừa gạt để chiếm lợi; kiếm lợi bằng cách không bỏ công sức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.