- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tàu thăm dò không gian
Tàu thăm dò không gian đang khám phá vũ trụ.
tàu thăm dò không gian
Tàu thăm dò không gian đang khám phá vũ trụ.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
tàu thăm dò không gian
tàu thăm dò không gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.