- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
bản thảo; bản nháp
Xin hãy đóng cửa lại, có gió lùa.
bản thảo; bản nháp
Xin hãy đóng cửa lại, có gió lùa.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
bản thảo; bản nháp
bản thảo; bản nháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.