- 女nữ(người phụ nữ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
bất ngờ xuất hiện; ngoài dự kiến [thành ngữ]
Tin tức này đến thật đột ngột.
bất ngờ; đột nhiên; bất thình lình [thành ngữ]
bất ngờ xuất hiện; xảy ra đột ngột [thành ngữ]
bất ngờ xuất hiện; ngoài dự kiến [thành ngữ]
Tin tức này đến thật đột ngột.
bất ngờ; đột nhiên; bất thình lình [thành ngữ]
bất ngờ xuất hiện; xảy ra đột ngột [thành ngữ]
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
bất ngờ xuất hiện; ngoài dự kiến [thành ngữ]
bất ngờ xuất hiện; ngoài dự kiến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.