- 釒kim(kim loại)
- 勾câu(móc, uốn cong)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
người ăn cắp móc bị xử tử, kẻ ăn cắp nước được phong hầu (chỉ sự bất công trong xã hội) [thành ngữ]
Kẻ trộm móc bị giết, kẻ trộm nước được phong hầu.
người ăn cắp móc bị xử tử, kẻ ăn cắp nước được phong hầu (chỉ sự bất công trong xã hội) [thành ngữ]
Kẻ trộm móc bị giết, kẻ trộm nước được phong hầu.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
người ăn cắp móc bị xử tử, kẻ ăn cắp nước được phong hầu (chỉ sự bất công trong xã hội) [thành ngữ]
người ăn cắp móc bị xử tử, kẻ ăn cắp nước được phong hầu (chỉ sự bất công trong xã hội) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.