- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Ögödei Khan; Ngõ Quát Đài Hãn
Oa Khoát Đài Hãn là con trai của Thành Cát Tư Hãn.
Ögödei Khan; Ngõ Quát Đài Hãn
Oa Khoát Đài Hãn là con trai của Thành Cát Tư Hãn.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Ögödei Khan; Ngõ Quát Đài Hãn
Ögödei Khan; Ngõ Quát Đài Hãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.