- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
ký hiệu học
Semiotics là một ngành nghiên cứu về các ký hiệu.
kí hiệu học; ký hiệu học
Ký hiệu học là một môn khoa học nghiên cứu về các ký hiệu.
ký hiệu học
Semiotics là một ngành nghiên cứu về các ký hiệu.
kí hiệu học; ký hiệu học
Ký hiệu học là một môn khoa học nghiên cứu về các ký hiệu.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
ký hiệu học
ký hiệu học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.