- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Thế giới thứ nhất
Các quốc gia thuộc Thế giới thứ nhất thường là các nước phát triển.
Thế giới thứ nhất
Các quốc gia thuộc Thế giới thứ nhất thường là các nước phát triển.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Thế giới thứ nhất
Thế giới thứ nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.