- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
nắm quyền; chủ quản; người phụ trách
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
người đứng đầu; lãnh đạo chính
nắm quyền; chủ quản; người phụ trách
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
người đứng đầu; lãnh đạo chính
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nắm quyền; chủ quản; người phụ trách
nắm quyền; chủ quản; người phụ trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.