- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
ngay lúc đầu; trong giây phút đầu tiên; lập tức
Xin hãy nói cho tôi biết ngay lập tức.
ngay lập tức; lần đầu tiên
Xin hãy nói cho tôi biết ngay lập tức.
lần đầu tiên; ngay lập tức; lúc sớm nhất
ngay lúc đầu; trong giây phút đầu tiên; lập tức
Xin hãy nói cho tôi biết ngay lập tức.
ngay lập tức; lần đầu tiên
Xin hãy nói cho tôi biết ngay lập tức.
lần đầu tiên; ngay lập tức; lúc sớm nhất
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
ngay lúc đầu; trong giây phút đầu tiên; lập tức
ngay lúc đầu; trong giây phút đầu tiên; lập tức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.