- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
lần kiếm tiền đầu tiên; nguồn tài chính ban đầu [thành ngữ]
Anh ấy đã kiếm được thùng vàng đầu tiên trong đời.
lần đầu tiên kiếm được tiền lớn; thứ vàng đầu tiên [thành ngữ]
Anh ấy đã kiếm được khoản tiền đầu tiên trong đời.
lần kiếm tiền đầu tiên; nguồn tài chính ban đầu [thành ngữ]
Anh ấy đã kiếm được thùng vàng đầu tiên trong đời.
lần đầu tiên kiếm được tiền lớn; thứ vàng đầu tiên [thành ngữ]
Anh ấy đã kiếm được khoản tiền đầu tiên trong đời.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
lần kiếm tiền đầu tiên; nguồn tài chính ban đầu [thành ngữ]
lần kiếm tiền đầu tiên; nguồn tài chính ban đầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.